tôn ti

Học thuật
Thân thiện
tôn ti

Một gia đình ngồi theo thứ tự tôn ti trong bữa ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ (kết hợp hạn chế, thường không dùng độc lập làm chủ ngữ):
    • Trật tự trên dưới: Chỉ thứ bậc, trật tự trong một hệ thống, đặc biệt trong xã hội hoặc tổ chức, nơi sự phân định rõ ràng giữa cấp cao cấp thấp.
    • Thứ bậc, đẳng cấp: Thường dùng để nói về trật tự xã hội theo lối , mang tính quy củ, nghiêm ngặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xoá bỏ mọi tôn ti đẳng cấp phong kiến. (Loại bỏ mọi trật tự thứ bậc, đẳng cấp theo kiểu phong kiến.)
    • Một xã hội tôn ti trật tự. (Một xã hội trật tự thứ bậc rõ ràng.)
    • Trong gia tộc ấy, lễ giáo tôn ti rất được coi trọng. (Trong gia tộc đó, lễ giáo trật tự trên dưới rất được đề cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tôn ti trật tự": Cụm từ cố định, nhấn mạnh sự ngăn nắp, trật tự thứ bậc chặt chẽ trong một cộng đồng hoặc tổ chức.
    • Công ty vận hành theo nguyên tắc tôn ti trật tự rõ ràng. (Công ty hoạt động theo nguyên tắc trật tự thứ bậc rõ ràng.)
Biến thể từ liên quan
  • Trật tự (danh từ): Sự sắp xếp trình tự, quy củ. (Từ rộng hơn, có thể dùng độc lập).
  • Thứ bậc (danh từ): Vị trí cao thấp được sắp xếp theo một trình tự nhất định. (Gần nghĩa, thường dùng trong nhiều ngữ cảnh hiện đại hơn).
  • Đẳng cấp (danh từ): Tầng lớp xã hội địa vị, đặc quyền khác nhau. (Thường đi kèm với "tôn ti" để tạo thành cụm "tôn ti đẳng cấp").
Từ đồng nghĩa
  • Thứ bậc: Trình tự cao thấp.
  • Trật tự trên dưới: Trật tự phân định vị trí cao thấp.
  • Phân cấp: Sự phân chia thành các cấp bậc.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tôn ti" thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng, mang sắc thái cổ điển hoặc khi nói về các quan hệ xã hội, gia tộc theo lối .
  • Từ này ít khi đứng một mình làm chủ ngữ trong câu ( dụ: "Tôn ti rất quan trọng" cách dùng không phổ biến). Thay vào đó, thường xuất hiện trong các cụm từ như "tôn ti trật tự" hoặc kết hợp với các từ như "đẳng cấp".
tôn ti

Một gia đình ngồi theo thứ tự tôn ti trong bữa ăn.

  1. d. (kết hợp hạn chế, không dùng làm chủ ngữ). Trật tự trên dưới (nói về thứ bậc, trật tự, trong xã hội). Xoá bỏ mọi tôn ti đẳng cấp phong kiến. Một xã hội tôn ti trật tự.

Từ chứa "tôn ti"